Thứ Tư ngày 29-3-2017. Âm lịch: Ngày Ất Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu

NĂM 1956 - BÍNH THÂN  - HỎA - LỬA TRÊN NÚI 


Năm 1956
Năm âm lịch: Bính Thân 
Giải thích: Sơn Thượng Chi Hầu - Khỉ trên núi
Mệnh: Hỏa
Giải nghĩa : Lửa trên núi 

Tổng Quan:
Tuổi Bính Thân được no ấm, đủ đầy từ tuổi trung niên. Tuổi này khi còn trẻ vất vả, làm ra của cái nhẹ nhàng, nhưng vơi đầy kế tiếp, phải đợi hậu vận mới đỡ. Người tuổi này sáng dạ, nhanh biết nhưng tính tình nóng nảy như lửa, tuy thế khi không lại nhanh nguội tàn. Họ cứng cỏi không biết sợ ai, hay cái gì. Người này tự tay gây dựng cuộc sống. Trong cuộc sống gia đình với cha mẹ, anh, em không mấy hòa thuận. Tình nghĩa vợ chồng sớm nắng chiều mưa có thể phải thay vợ, đổi chồng vài lần mới yên.

Vận hạn cuộc đời:
Tuổi Bính Thân cần tu tâm dưỡng tính. Nếu sinh vào giờ không tốt có thể lâm vào cảnh tù tội giam cầm trong đời. Người tuổi này tự lập, kiên cường. Người có ý chí không sợ cường quyền hay sự áp đặt. Người tuổi này buôn bán dễ làm giàu, biết dàn xếp êm thấm những sự việc trắc trở, khó khăn. Tuổi này nhìn chung là khỏe mạnh do được Thể Chí Bồ Tát ban phúc, hưởng thọ tới gù lưng, lòa mắt. Tuy nhiên cần đề phòng vì có thể gặp bệnh xương cốt. Người tuổi này rất nỏng nảy nhưng không để bụng. Số trai thì khắc vợ, gái thì khắc chồng vì thế nên tu tâm dưỡng tính để làm nhẹ điều bất lợi về sau này trong cuộc đời tính ái. Cuộc đời tự lực cánh sinh, không sợ khó khăn, kiên trì theo đuổi mục đích nên phải chịu cuộc sống lao tâm, khó nhọc trong đời không được nhờ vả mẹ cha, anh em thân thích. Người tuổi Bính Thân cũng có số Tu hành, nếu theo con đường tu đạo thì thư thái tâm hồn, từ nhuận tâm tính, cải tà quy chính, thanh thản về sau lúc tuổi già.

Các mối quan hệ
Tuổi Bính Thân nên cẩn thận chọn vợ, lấy chồng để khỏi phải đi hai lần đò. "Đức nhân thắng số" chứ không phải "mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên" như người đời thường bi quan nghĩ vậy. Người Bính Thân có thể lấy các tuổi Mão, Dậu, Tuất, Thìn ví dụ như; Quý Mão, Kỷ Dậu, Canh Tuất... Người tuổi này có thể liên kết làm ăn với các tuổi Thìn, Tỵ, Hợi, Sửu ví dụ : Mậu Thân, Nhâm Tý, Quý Sửu... Nên kết bạn với tuổi Hợi, Thìn

tử vi trọn đời
  • 1930  1990 Canh Ngọ  Mạng Thổ Đất bên đường  
  • 1931  1991 Tân Mùi  Mạng Thổ Đất bên đường  
  • 1932  1992 Nhâm Thân  Mạng Kim Vàng chuôi kiếm 
  • 1933  1993 Quý Dậu  Mạng Kim Vàng chuôi kiếm 
  • 1934  1994 Giáp Tuất  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1935  1995 Ất Hợi  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1936  1996 Bính Tý  Mạng Thủy Nước khe suối
  • 1937  1997 Đinh Sửu  Mạng Thủy Nước khe suối
  • 1938  1998 Mậu Dần  Mạng Thổ Đất đắp thành 
  • 1939  1999 Kỷ Mão  Mạng Thổ Đất đắp thành 
  • loading...
  • 1940  2000 Canh Thìn  Mạng Kim Vàng sáp ong 
  • 1941  2001 Tân Tỵ  Mạng Kim Vàng sáp ong 
  • 1942  2002 Nhâm Ngọ  Mạng Mộc Gỗ cây dương 
  • 1943  2003 Quý Mùi  Mạng Mộc Gỗ cây dương 
  • 1944  2004 Giáp Thân  Mạng Thủy Nước trong suối 
  • 1945  2005 Ất Dậu  Mạng Thủy Nước trong suối 
  • 1946  2006 Bính Tuất  Mạng Thổ Đất nóc nhà 
  • 1947  2007 Đinh Hợi  Mạng Thổ Đất nóc nhà 
  • 1948  2008 Mậu Tý  Mạng Hỏa Lửa sấm sét 
  • 1949  2009 Kỷ Sửu  Mạng Hỏa Lửa sấm sét 
  • loading...
  • 1950  2010 Canh Dần  Mạng Mộc Gỗ tùng bách 
  • 1951  2011 Tân Mão  Mạng Mộc Gỗ tùng bách 
  • 1952  2012 Nhâm Thìn  Mạng Thủy Nước chảy mạnh 
  • 1953  2013 Quý Tỵ  Mạng Thủy Nước chảy mạnh 
  • 1954  2014 Giáp Ngọ  Mạng Kim Vàng trong cát 
  • 1955  2015 Ất Mùi  Mạng Kim Vàng trong cát 
  • 1956  2016 Bính Thân  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1957  2017 Đinh Dậu  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1958  2018 Mậu Tuất  Mạng Mộc Gỗ đồng bằng 
  • 1959  2019 Kỷ Hợi  Mạng Mộc Gỗ đồng bằng 
  • 1960  2020 Canh Tý  Mạng Thổ Đất tò vò 
  • 1961  2021 Tân Sửu  Mạng Thổ Đất tò vò 
  • 1962  2022 Nhâm Dần  Mạng Kim Vàng pha bạc 
  • 1963  2023 Quý Mão  Mạng Kim Vàng pha bạc 
  • 1964  2024 Giáp Thìn  Mạng Hỏa Lửa đèn to 
  • 1965  2025 Ất Tỵ  Mạng Hỏa Lửa đèn to 
  • 1966  2026 Bính Ngọ  Mạng Thủy Nước trên trời 
  • 1967  2027 Đinh Mùi  Mạng Thủy Nước trên trời 
  • 1968  2028 Mậu Thân  Mạng Thổ Đất nền nhà 
  • 1969  2029 Kỷ Dậu  Mạng Thổ Đất nền nhà 
  • 1970  2030 Canh Tuất  Mạng Kim Vàng trang sức 
  • 1971  2031 Tân Hợi  Mạng Kim Vàng trang sức 
  • 1972  2032 Nhâm Tý  Mạng Mộc Gỗ cây dâu 
  • Loading...
  • 1973  2033 Quý Sửu  Mạng Mộc Gỗ cây dâu 
  • 1974  2034 Giáp Dần  Mạng Thủy Nước khe lớn 
  • 1975  2035 Ất Mão  Mạng Thủy Nước khe lớn 
  • 1976  2036 Bính Thìn  Mạng Thổ Đất pha cát 
  • 1977  2037 Đinh Tỵ  Mạng Thổ Đất pha cát 
  • 1978  2038 Mậu Ngọ  Mạng Hỏa Lửa trên trời 
  • 1979  2039 Kỷ Mùi  Mạng Hỏa Lửa trên trời 
  • 1980  2040 Canh Thân  Mạng Mộc Gỗ cây lựu đá
  • 1981  2041 Tân Dậu  Mạng Mộc Gỗ cây lựu đá
  • 1982  2042 Nhâm Tuất  Mạng Thủy Nước biển lớn 
  • 1983  2043 Quý Hợi  Mạng Thủy Nước biển lớn 
  • 1984  2044 Giáp Tý  Mạng Kim Vàng trong biển 
  • 1985  2045 Ất Sửu  Mạng Kim Vàng trong biển 
  • 1986  2046 Bính Dần  Mạng Hỏa Lửa trong lò 
  • 1987  2047 Đinh Mão  Mạng Hỏa Lửa trong lò 
  • 1988  2048 Mậu Thìn  Mạng Mộc Gỗ rừng già 
  • 1989  2049 Kỷ Tỵ  Mạng Mộc Gỗ rừng già 
thay_hieu