Thứ Tư ngày 16-8-2017. Âm lịch: Ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu

NĂM 1988 - MẬU THÌN  - MỘC - GỖ RỪNG GIÀ 


Năm 1988
Năm âm lịch: Mậu Thìn 
Giải thích: Thanh Ôn Chi Long - Rồng trong sạch, ôn hoà
Mệnh: Mộc
Giải nghĩa : Gỗ rừng già 

Tổng Quan:
Người Mậu Thìn được Dược Sư Như Lai ban phúc ( theo thuyết Phật Giáo ) Tì Sa Môn ban thọ. Long Thù Bồ Tát ban trí tuệ và Phổ hiến Bồ Tát bảo hô. Mậu Thìn thì tuổi nhỏ nuôi vất, lớn lên đề phòng thủy nạn. Người tuổi Mậu Thìn thấp trung bình, da sẫm mầu. tính tính nóng vội, thông minh, nhạy bén, hoạt bát, quyết đoán nhanh, người tham việc nói năng bạo mồm, thẳng thừng, không kiêng nể, nhờ vả quỵ lụy. Họ không tin thần thánh, mê tín và là người có khả năng ngoại giao rất tốt.

Vận hạn cuộc đời:
Người Tuổi Mậu Thìn tính tình nóng vội không kiên định dễ chán nản vì thế công việc, công danh hay bị lỡ giữa chừng. Số khác thì làm quan, đỗ đạt, của cải bậc trung. Số họ về già thì đầy đủ và sung túc hơn thời trẻ. Hưởng thọ ngoài 75 tuổi. Số có hạn phù trầm nên khoảng 49 - 50 chú ý hạn sông nước.

Các mối quan hệ
Tuổi này nếu lấy các tuổi Tý, Thân, Dần, Hợi thì tốt Nữ Mậu Thìn lấy Sửu hay xung đột, lấy tuổi Thìn thì đổ vỡ, lấy tuổi Mùi thì không nên, lấy tuổi Mão thì phải nhuận tính nhường lời mong lâu bền, nếu lấy tuổi Dậu thì hôn nhân cũng khá tốt đẹp. Mậu Thìn có thể liên kết làm ăn cùng Đinh Tỵ nhưng phải trách nhiệm rõ ràng. Cùng với Giáp Thân mới liên kết lý tưởng, không bao giờ thất bại, cùng Quý Hợi hay tuổi Hợi nói chung là hay hơn cả. Kết bạn với tuổi Tý thì thân thiết và luôn tôn trọng nhau, với tuổi Mão, Dậu có thể thành bạn tốt lâu bền, nên tránh tuổi Thìn tuổi Sửu vì luôn đố kỵ, đấu đá.

tử vi trọn đời
  • 1930  1990 Canh Ngọ  Mạng Thổ Đất bên đường  
  • 1931  1991 Tân Mùi  Mạng Thổ Đất bên đường  
  • 1932  1992 Nhâm Thân  Mạng Kim Vàng chuôi kiếm 
  • 1933  1993 Quý Dậu  Mạng Kim Vàng chuôi kiếm 
  • 1934  1994 Giáp Tuất  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1935  1995 Ất Hợi  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1936  1996 Bính Tý  Mạng Thủy Nước khe suối
  • 1937  1997 Đinh Sửu  Mạng Thủy Nước khe suối
  • 1938  1998 Mậu Dần  Mạng Thổ Đất đắp thành 
  • 1939  1999 Kỷ Mão  Mạng Thổ Đất đắp thành 
  • 1940  2000 Canh Thìn  Mạng Kim Vàng sáp ong 
  • 1941  2001 Tân Tỵ  Mạng Kim Vàng sáp ong 
  • 1942  2002 Nhâm Ngọ  Mạng Mộc Gỗ cây dương 
  • 1943  2003 Quý Mùi  Mạng Mộc Gỗ cây dương 
  • 1944  2004 Giáp Thân  Mạng Thủy Nước trong suối 
  • 1945  2005 Ất Dậu  Mạng Thủy Nước trong suối 
  • 1946  2006 Bính Tuất  Mạng Thổ Đất nóc nhà 
  • 1947  2007 Đinh Hợi  Mạng Thổ Đất nóc nhà 
  • 1948  2008 Mậu Tý  Mạng Hỏa Lửa sấm sét 
  • 1949  2009 Kỷ Sửu  Mạng Hỏa Lửa sấm sét 
  • 1950  2010 Canh Dần  Mạng Mộc Gỗ tùng bách 
  • 1951  2011 Tân Mão  Mạng Mộc Gỗ tùng bách 
  • 1952  2012 Nhâm Thìn  Mạng Thủy Nước chảy mạnh 
  • 1953  2013 Quý Tỵ  Mạng Thủy Nước chảy mạnh 
  • 1954  2014 Giáp Ngọ  Mạng Kim Vàng trong cát 
  • 1955  2015 Ất Mùi  Mạng Kim Vàng trong cát 
  • 1956  2016 Bính Thân  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1957  2017 Đinh Dậu  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1958  2018 Mậu Tuất  Mạng Mộc Gỗ đồng bằng 
  • 1959  2019 Kỷ Hợi  Mạng Mộc Gỗ đồng bằng 
  • 1960  2020 Canh Tý  Mạng Thổ Đất tò vò 
  • 1961  2021 Tân Sửu  Mạng Thổ Đất tò vò 
  • 1962  2022 Nhâm Dần  Mạng Kim Vàng pha bạc 
  • 1963  2023 Quý Mão  Mạng Kim Vàng pha bạc 
  • 1964  2024 Giáp Thìn  Mạng Hỏa Lửa đèn to 
  • 1965  2025 Ất Tỵ  Mạng Hỏa Lửa đèn to 
  • 1966  2026 Bính Ngọ  Mạng Thủy Nước trên trời 
  • 1967  2027 Đinh Mùi  Mạng Thủy Nước trên trời 
  • 1968  2028 Mậu Thân  Mạng Thổ Đất nền nhà 
  • 1969  2029 Kỷ Dậu  Mạng Thổ Đất nền nhà 
  • 1970  2030 Canh Tuất  Mạng Kim Vàng trang sức 
  • 1971  2031 Tân Hợi  Mạng Kim Vàng trang sức 
  • 1972  2032 Nhâm Tý  Mạng Mộc Gỗ cây dâu 
  • 1973  2033 Quý Sửu  Mạng Mộc Gỗ cây dâu 
  • 1974  2034 Giáp Dần  Mạng Thủy Nước khe lớn 
  • 1975  2035 Ất Mão  Mạng Thủy Nước khe lớn 
  • 1976  2036 Bính Thìn  Mạng Thổ Đất pha cát 
  • 1977  2037 Đinh Tỵ  Mạng Thổ Đất pha cát 
  • 1978  2038 Mậu Ngọ  Mạng Hỏa Lửa trên trời 
  • 1979  2039 Kỷ Mùi  Mạng Hỏa Lửa trên trời 
  • 1980  2040 Canh Thân  Mạng Mộc Gỗ cây lựu đá
  • 1981  2041 Tân Dậu  Mạng Mộc Gỗ cây lựu đá
  • 1982  2042 Nhâm Tuất  Mạng Thủy Nước biển lớn 
  • 1983  2043 Quý Hợi  Mạng Thủy Nước biển lớn 
  • 1984  2044 Giáp Tý  Mạng Kim Vàng trong biển 
  • 1985  2045 Ất Sửu  Mạng Kim Vàng trong biển 
  • 1986  2046 Bính Dần  Mạng Hỏa Lửa trong lò 
  • 1987  2047 Đinh Mão  Mạng Hỏa Lửa trong lò 
  • 1988  2048 Mậu Thìn  Mạng Mộc Gỗ rừng già 
  • 1989  2049 Kỷ Tỵ  Mạng Mộc Gỗ rừng già