Chủ Nhật ngày 19-11-2017. Âm lịch: Ngày Canh Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu

NĂM 1996 - BÍNH TÝ  - THỦY - NƯỚC KHE SUỐI


Năm 1996
Năm âm lịch: Bính Tý 
Giải thích: Điền Nội Chi Thử - Chuột trong ruộng
Mệnh: Thủy
Giải nghĩa : Nước khe suối

Tổng Quan:
Tuổi Bính Tý là người chịu nhiều phen lao đao vất vả. Tuổi trẻ khó khăn, đợi tới trung niên mới khá dần. Tuổi này được Bồ Tát Thể Chí ban phúc ( theo thuyết phật giáo). Nếu sinh giờ tốt có số làm quan nhưng không có mà chỉ vào bậc trung phú. Tuy tay làm ra của mà khó giữ được. Người này hay để bụng, tính tình gan góc không sợ ai, cái gì. Số người mang tật, nếu là người không tốt số thì duyên phận bẽ bàng. Bính Tý là người cần mẫn, chịu khó làm ăn, họ ki cóp từng đồng nhưng rồi "chỗ hà ra chỗ hổng", tay không lại hoàn không.

Vận hạn cuộc đời:
Tuổi Bính Tý không có phận chơi với bạn vì vậy bạn bè khó hòa hợp. Tuổi này gặp thủy nạn nên phải lưu ý trong đời. Đề phòng hạn năm 29 tuổi. Họ có số sống thọ ngoài 79, 80 tuổi. Người này bản tính nóng nảy có tính thù lâu, khó hòa hợp với cha mẹ. Họ nên sống xa quê thì tốt hơn. Về duyên vợ chồng họ có số thay đổi, nếu không cũng gây xích khẩu với nhau, họ cũng không mấy hòa hợp với anh em trong nhà, nếu sống xa nhau thì còn được, sống gần nhau thì tình cảm nhạt nhẽo cũng như không. Người này có đăc tính là khá nỏng nảy, giận dữ bừng bừng nhưng sau nguội tàn lại để tâm thù. Là một người khéo tay, giỏi nghề chăm chỉ.

Các mối quan hệ
Tuổi Bính Tý hợp lấy vợ, lấy chồng tuổi Tý, Thân, Sửu, Tuất và Thìn. Người này kết bạn cùng các tuổi Thìn, Thân, Tỵ thì được và hợp tác làm ăn cùng các tuổi Thìn, Thân, Hợi, Dần, Sửu.

tử vi trọn đời
  • 1930  1990 Canh Ngọ  Mạng Thổ Đất bên đường  
  • 1931  1991 Tân Mùi  Mạng Thổ Đất bên đường  
  • 1932  1992 Nhâm Thân  Mạng Kim Vàng chuôi kiếm 
  • 1933  1993 Quý Dậu  Mạng Kim Vàng chuôi kiếm 
  • 1934  1994 Giáp Tuất  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1935  1995 Ất Hợi  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1936  1996 Bính Tý  Mạng Thủy Nước khe suối
  • 1937  1997 Đinh Sửu  Mạng Thủy Nước khe suối
  • 1938  1998 Mậu Dần  Mạng Thổ Đất đắp thành 
  • 1939  1999 Kỷ Mão  Mạng Thổ Đất đắp thành 
  • 1940  2000 Canh Thìn  Mạng Kim Vàng sáp ong 
  • 1941  2001 Tân Tỵ  Mạng Kim Vàng sáp ong 
  • 1942  2002 Nhâm Ngọ  Mạng Mộc Gỗ cây dương 
  • 1943  2003 Quý Mùi  Mạng Mộc Gỗ cây dương 
  • 1944  2004 Giáp Thân  Mạng Thủy Nước trong suối 
  • 1945  2005 Ất Dậu  Mạng Thủy Nước trong suối 
  • 1946  2006 Bính Tuất  Mạng Thổ Đất nóc nhà 
  • 1947  2007 Đinh Hợi  Mạng Thổ Đất nóc nhà 
  • 1948  2008 Mậu Tý  Mạng Hỏa Lửa sấm sét 
  • 1949  2009 Kỷ Sửu  Mạng Hỏa Lửa sấm sét 
  • 1950  2010 Canh Dần  Mạng Mộc Gỗ tùng bách 
  • 1951  2011 Tân Mão  Mạng Mộc Gỗ tùng bách 
  • 1952  2012 Nhâm Thìn  Mạng Thủy Nước chảy mạnh 
  • 1953  2013 Quý Tỵ  Mạng Thủy Nước chảy mạnh 
  • 1954  2014 Giáp Ngọ  Mạng Kim Vàng trong cát 
  • 1955  2015 Ất Mùi  Mạng Kim Vàng trong cát 
  • 1956  2016 Bính Thân  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1957  2017 Đinh Dậu  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1958  2018 Mậu Tuất  Mạng Mộc Gỗ đồng bằng 
  • 1959  2019 Kỷ Hợi  Mạng Mộc Gỗ đồng bằng 
  • 1960  2020 Canh Tý  Mạng Thổ Đất tò vò 
  • 1961  2021 Tân Sửu  Mạng Thổ Đất tò vò 
  • 1962  2022 Nhâm Dần  Mạng Kim Vàng pha bạc 
  • 1963  2023 Quý Mão  Mạng Kim Vàng pha bạc 
  • 1964  2024 Giáp Thìn  Mạng Hỏa Lửa đèn to 
  • 1965  2025 Ất Tỵ  Mạng Hỏa Lửa đèn to 
  • 1966  2026 Bính Ngọ  Mạng Thủy Nước trên trời 
  • 1967  2027 Đinh Mùi  Mạng Thủy Nước trên trời 
  • 1968  2028 Mậu Thân  Mạng Thổ Đất nền nhà 
  • 1969  2029 Kỷ Dậu  Mạng Thổ Đất nền nhà 
  • 1970  2030 Canh Tuất  Mạng Kim Vàng trang sức 
  • 1971  2031 Tân Hợi  Mạng Kim Vàng trang sức 
  • 1972  2032 Nhâm Tý  Mạng Mộc Gỗ cây dâu 
  • 1973  2033 Quý Sửu  Mạng Mộc Gỗ cây dâu 
  • 1974  2034 Giáp Dần  Mạng Thủy Nước khe lớn 
  • 1975  2035 Ất Mão  Mạng Thủy Nước khe lớn 
  • 1976  2036 Bính Thìn  Mạng Thổ Đất pha cát 
  • 1977  2037 Đinh Tỵ  Mạng Thổ Đất pha cát 
  • 1978  2038 Mậu Ngọ  Mạng Hỏa Lửa trên trời 
  • 1979  2039 Kỷ Mùi  Mạng Hỏa Lửa trên trời 
  • 1980  2040 Canh Thân  Mạng Mộc Gỗ cây lựu đá
  • 1981  2041 Tân Dậu  Mạng Mộc Gỗ cây lựu đá
  • 1982  2042 Nhâm Tuất  Mạng Thủy Nước biển lớn 
  • 1983  2043 Quý Hợi  Mạng Thủy Nước biển lớn 
  • 1984  2044 Giáp Tý  Mạng Kim Vàng trong biển 
  • 1985  2045 Ất Sửu  Mạng Kim Vàng trong biển 
  • 1986  2046 Bính Dần  Mạng Hỏa Lửa trong lò 
  • 1987  2047 Đinh Mão  Mạng Hỏa Lửa trong lò 
  • 1988  2048 Mậu Thìn  Mạng Mộc Gỗ rừng già 
  • 1989  2049 Kỷ Tỵ  Mạng Mộc Gỗ rừng già