Thứ Hai ngày 25-9-2017. Âm lịch: Ngày Ất Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu

NĂM 1984 - GIÁP TÝ  - KIM - VÀNG TRONG BIỂN 


Năm 1984
Năm âm lịch: Giáp Tý 
Giải thích: Ốc Thượng Chi Thử - Chuột ở nóc nhà
Mệnh: Kim
Giải nghĩa : Vàng trong biển 

Tổng Quan:
Tuổi này được Phật Di Lặc ban trí tuệ, Bồ Tát thể trí ban phúc, Thiên Phủ Quan Âm bảo hộ ( Theo phật giáo ) nên tuổi này có nhà cửa đàng hoàng, ruộng đất khá, cuộc đời giàu sang, trí tuệ, minh mẫn. Họ có năng khiếu văn chương. Người này tôn kính cha mẹ, sống được người đời nể. Nhưng với anh chị em trong nhà thì không mấy hòa hợp. Với người ít tuổi hơn thì nếu chơi chỉ bị thiệt thòi cho mình. Họ có tính tình cương trực, không thích lụy phiền người khác, ăn nói có duyên. Họ có số quan trường. được thừa hưởng của cải của tổ phụ. Tuổi này sống thọ từ 70 tuổi trở lên. Người sống chân thật, bộc trực, dễ bị kích động nhưng biết kiềm chế. Người thích giao thiệp, kết bạn hội hè, thích nơi đông vui đình đám.

Vận hạn cuộc đời:
Người tuổi Giáp Tý luôn nỗ lực làm việc và họ cũng yêu cầu người khác phải luôn tay. Họ sống tiết kiệm và quý mến của cải của mình, ít ban phát, nếu họ đã ban phát cho ai thì dĩ nhiên là đã đánh giá cao người đó. Người nữ Giáp Tý lại càng tiết kiệm hơn Người Giáp Tý làm quan cũng khá mà làm dân cũng giàu. Họ thành thạo nhiều việc và lao động mẫn cán. Người này rất thận trọng, năng động và gắt hái thành công về mọi nghề họ làm. Giáp Tý không gặp mấy khó khăn khi phải xử lý một việc gì, họ biết tránh mạo hiểm. Nhưng là người tham công tiếc việc nên dễ đau ốm, lao tâm, lao lực. Người Giáp Tý rất quan tâm chăm sóc gia đình. Nữ lại càng tiết kiệm và biết giấu những điều bí mật của mình, song họ lại tài moi bí mật của người khác để làm vũ khí. Người biết nắm bắt sự việc sâu sắc, hay cò kè, tỉ mỉ, thích suy xét, nhìn xa trông rộng, việc càng khó khăn họ càng hăng hái làm.

Các mối quan hệ
Tuổi Giáp Tý Kinh doanh, ngoại giao, làm báo, viết văn đều có năng lực và làm tốt. Tuổi Giáp Tý lấy vợ lấy chồng tuổi Thìn, Sửu, Thân thì hạnh phúc được lâu bền. Kết bạn với Sửu, Thân, Thìn Hợp tác làm ăn với tuổi Tỵ, Thìn thì được.

tử vi trọn đời
  • 1930  1990 Canh Ngọ  Mạng Thổ Đất bên đường  
  • 1931  1991 Tân Mùi  Mạng Thổ Đất bên đường  
  • 1932  1992 Nhâm Thân  Mạng Kim Vàng chuôi kiếm 
  • 1933  1993 Quý Dậu  Mạng Kim Vàng chuôi kiếm 
  • 1934  1994 Giáp Tuất  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1935  1995 Ất Hợi  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1936  1996 Bính Tý  Mạng Thủy Nước khe suối
  • 1937  1997 Đinh Sửu  Mạng Thủy Nước khe suối
  • 1938  1998 Mậu Dần  Mạng Thổ Đất đắp thành 
  • 1939  1999 Kỷ Mão  Mạng Thổ Đất đắp thành 
  • 1940  2000 Canh Thìn  Mạng Kim Vàng sáp ong 
  • 1941  2001 Tân Tỵ  Mạng Kim Vàng sáp ong 
  • 1942  2002 Nhâm Ngọ  Mạng Mộc Gỗ cây dương 
  • 1943  2003 Quý Mùi  Mạng Mộc Gỗ cây dương 
  • 1944  2004 Giáp Thân  Mạng Thủy Nước trong suối 
  • 1945  2005 Ất Dậu  Mạng Thủy Nước trong suối 
  • 1946  2006 Bính Tuất  Mạng Thổ Đất nóc nhà 
  • 1947  2007 Đinh Hợi  Mạng Thổ Đất nóc nhà 
  • 1948  2008 Mậu Tý  Mạng Hỏa Lửa sấm sét 
  • 1949  2009 Kỷ Sửu  Mạng Hỏa Lửa sấm sét 
  • 1950  2010 Canh Dần  Mạng Mộc Gỗ tùng bách 
  • 1951  2011 Tân Mão  Mạng Mộc Gỗ tùng bách 
  • 1952  2012 Nhâm Thìn  Mạng Thủy Nước chảy mạnh 
  • 1953  2013 Quý Tỵ  Mạng Thủy Nước chảy mạnh 
  • 1954  2014 Giáp Ngọ  Mạng Kim Vàng trong cát 
  • 1955  2015 Ất Mùi  Mạng Kim Vàng trong cát 
  • 1956  2016 Bính Thân  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1957  2017 Đinh Dậu  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1958  2018 Mậu Tuất  Mạng Mộc Gỗ đồng bằng 
  • 1959  2019 Kỷ Hợi  Mạng Mộc Gỗ đồng bằng 
  • 1960  2020 Canh Tý  Mạng Thổ Đất tò vò 
  • 1961  2021 Tân Sửu  Mạng Thổ Đất tò vò 
  • 1962  2022 Nhâm Dần  Mạng Kim Vàng pha bạc 
  • 1963  2023 Quý Mão  Mạng Kim Vàng pha bạc 
  • 1964  2024 Giáp Thìn  Mạng Hỏa Lửa đèn to 
  • 1965  2025 Ất Tỵ  Mạng Hỏa Lửa đèn to 
  • 1966  2026 Bính Ngọ  Mạng Thủy Nước trên trời 
  • 1967  2027 Đinh Mùi  Mạng Thủy Nước trên trời 
  • 1968  2028 Mậu Thân  Mạng Thổ Đất nền nhà 
  • 1969  2029 Kỷ Dậu  Mạng Thổ Đất nền nhà 
  • 1970  2030 Canh Tuất  Mạng Kim Vàng trang sức 
  • 1971  2031 Tân Hợi  Mạng Kim Vàng trang sức 
  • 1972  2032 Nhâm Tý  Mạng Mộc Gỗ cây dâu 
  • 1973  2033 Quý Sửu  Mạng Mộc Gỗ cây dâu 
  • 1974  2034 Giáp Dần  Mạng Thủy Nước khe lớn 
  • 1975  2035 Ất Mão  Mạng Thủy Nước khe lớn 
  • 1976  2036 Bính Thìn  Mạng Thổ Đất pha cát 
  • 1977  2037 Đinh Tỵ  Mạng Thổ Đất pha cát 
  • 1978  2038 Mậu Ngọ  Mạng Hỏa Lửa trên trời 
  • 1979  2039 Kỷ Mùi  Mạng Hỏa Lửa trên trời 
  • 1980  2040 Canh Thân  Mạng Mộc Gỗ cây lựu đá
  • 1981  2041 Tân Dậu  Mạng Mộc Gỗ cây lựu đá
  • 1982  2042 Nhâm Tuất  Mạng Thủy Nước biển lớn 
  • 1983  2043 Quý Hợi  Mạng Thủy Nước biển lớn 
  • 1984  2044 Giáp Tý  Mạng Kim Vàng trong biển 
  • 1985  2045 Ất Sửu  Mạng Kim Vàng trong biển 
  • 1986  2046 Bính Dần  Mạng Hỏa Lửa trong lò 
  • 1987  2047 Đinh Mão  Mạng Hỏa Lửa trong lò 
  • 1988  2048 Mậu Thìn  Mạng Mộc Gỗ rừng già 
  • 1989  2049 Kỷ Tỵ  Mạng Mộc Gỗ rừng già