Thứ Ba ngày 28-2-2017. Âm lịch: Ngày Bính Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu

NĂM 1980 - CANH THÂN  - MỘC - GỖ CÂY LỰU ĐÁ


Năm 1980
Năm âm lịch: Canh Thân 
Giải thích: Thực Quả Chi Hầu - Khỉ ăn hoa quả
Mệnh: Mộc
Giải nghĩa : Gỗ cây lựu đá

Tổng Quan:
Người Tuổi Kim mệnh Mộc là bị khắc Kỵ người này thời thơ ấu hau ốm đau, cuộc đời phải bôn ba đây đó, vất vả gian nan. Tuổi Canh Thân sáng dạ nên muốn làm cái gì, việc gì, nghề gì thì cứ làm đại chẳng ngần ngại lo lắng tính trước. Họ là người siêng năng hay làm. người này vì vậy suốt đời lao tâm khổ tứ, bận bịu suốt tháng ngày. Canh Thân sinh giờ tốt, có số quan, tướng. Họ là người tự lực cánh sinh. Họ bôn ba đó đây, tay làm ra của nên hậu vận khá. có của cải. Họ hảo tâm, từ thiện nên sẵn lòng cứu giúp người nghèo. Người này làm quan thì liêm chính, nhưng của cải không quá dư giật.

Vận hạn cuộc đời:
Tùy thuộc vào giờ sinh mà số phận cuộc đời có đổi khác, của cải vừa đủ hoặc số lao đao về con cái. Tuổi này phải đổi rời nhà cửa đôi ba lần. Họ nên sống xa quê quán thì hay hơn là ở nơi sinh trưởng. Người này phải tự lực tự cường, không phụ thuộc vào cha mẹ họ hàng. Họ cần chú ý tới hạn khi 53 tuổi, sau đó có thể sống thọ.

Các mối quan hệ
Tuổi Canh Thân không có số chơi bạn, người làm không tốt, họ nên chới với người lớn tuổi hơn. Tuổi Canh Thân có thể kết hôn cùng các tuổi Thìn, Tuất, Hợi, Mão ví dụ như Ất Hợi, Quý Hợi, Nhâm Thìn, Ất Mão, v.v nên lưu ý Can đi cùng mới tốt. Nếu muốn liên kết làm ăn thì họ nên tìm các tuổi Thìn, Hợi. Họ cần tránh tuổi Dần, Tỵ vì hay khắc tuổi này nếu kết bạn thì có thể chơi cùng các tuổi Thìn , Tuất, Hợi

tử vi trọn đời
  • 1930  1990 Canh Ngọ  Mạng Thổ Đất bên đường  
  • 1931  1991 Tân Mùi  Mạng Thổ Đất bên đường  
  • 1932  1992 Nhâm Thân  Mạng Kim Vàng chuôi kiếm 
  • 1933  1993 Quý Dậu  Mạng Kim Vàng chuôi kiếm 
  • 1934  1994 Giáp Tuất  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1935  1995 Ất Hợi  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1936  1996 Bính Tý  Mạng Thủy Nước khe suối
  • 1937  1997 Đinh Sửu  Mạng Thủy Nước khe suối
  • 1938  1998 Mậu Dần  Mạng Thổ Đất đắp thành 
  • 1939  1999 Kỷ Mão  Mạng Thổ Đất đắp thành 
  • 1940  2000 Canh Thìn  Mạng Kim Vàng sáp ong 
  • 1941  2001 Tân Tỵ  Mạng Kim Vàng sáp ong 
  • 1942  2002 Nhâm Ngọ  Mạng Mộc Gỗ cây dương 
  • 1943  2003 Quý Mùi  Mạng Mộc Gỗ cây dương 
  • 1944  2004 Giáp Thân  Mạng Thủy Nước trong suối 
  • 1945  2005 Ất Dậu  Mạng Thủy Nước trong suối 
  • 1946  2006 Bính Tuất  Mạng Thổ Đất nóc nhà 
  • 1947  2007 Đinh Hợi  Mạng Thổ Đất nóc nhà 
  • 1948  2008 Mậu Tý  Mạng Hỏa Lửa sấm sét 
  • 1949  2009 Kỷ Sửu  Mạng Hỏa Lửa sấm sét 
  • 1950  2010 Canh Dần  Mạng Mộc Gỗ tùng bách 
  • 1951  2011 Tân Mão  Mạng Mộc Gỗ tùng bách 
  • 1952  2012 Nhâm Thìn  Mạng Thủy Nước chảy mạnh 
  • 1953  2013 Quý Tỵ  Mạng Thủy Nước chảy mạnh 
  • 1954  2014 Giáp Ngọ  Mạng Kim Vàng trong cát 
  • 1955  2015 Ất Mùi  Mạng Kim Vàng trong cát 
  • 1956  2016 Bính Thân  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1957  2017 Đinh Dậu  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1958  2018 Mậu Tuất  Mạng Mộc Gỗ đồng bằng 
  • 1959  2019 Kỷ Hợi  Mạng Mộc Gỗ đồng bằng 
  • 1960  2020 Canh Tý  Mạng Thổ Đất tò vò 
  • 1961  2021 Tân Sửu  Mạng Thổ Đất tò vò 
  • 1962  2022 Nhâm Dần  Mạng Kim Vàng pha bạc 
  • 1963  2023 Quý Mão  Mạng Kim Vàng pha bạc 
  • 1964  2024 Giáp Thìn  Mạng Hỏa Lửa đèn to 
  • 1965  2025 Ất Tỵ  Mạng Hỏa Lửa đèn to 
  • 1966  2026 Bính Ngọ  Mạng Thủy Nước trên trời 
  • 1967  2027 Đinh Mùi  Mạng Thủy Nước trên trời 
  • 1968  2028 Mậu Thân  Mạng Thổ Đất nền nhà 
  • 1969  2029 Kỷ Dậu  Mạng Thổ Đất nền nhà 
  • 1970  2030 Canh Tuất  Mạng Kim Vàng trang sức 
  • 1971  2031 Tân Hợi  Mạng Kim Vàng trang sức 
  • 1972  2032 Nhâm Tý  Mạng Mộc Gỗ cây dâu 
  • 1973  2033 Quý Sửu  Mạng Mộc Gỗ cây dâu 
  • 1974  2034 Giáp Dần  Mạng Thủy Nước khe lớn 
  • 1975  2035 Ất Mão  Mạng Thủy Nước khe lớn 
  • 1976  2036 Bính Thìn  Mạng Thổ Đất pha cát 
  • 1977  2037 Đinh Tỵ  Mạng Thổ Đất pha cát 
  • 1978  2038 Mậu Ngọ  Mạng Hỏa Lửa trên trời 
  • 1979  2039 Kỷ Mùi  Mạng Hỏa Lửa trên trời 
  • 1980  2040 Canh Thân  Mạng Mộc Gỗ cây lựu đá
  • 1981  2041 Tân Dậu  Mạng Mộc Gỗ cây lựu đá
  • 1982  2042 Nhâm Tuất  Mạng Thủy Nước biển lớn 
  • 1983  2043 Quý Hợi  Mạng Thủy Nước biển lớn 
  • 1984  2044 Giáp Tý  Mạng Kim Vàng trong biển 
  • 1985  2045 Ất Sửu  Mạng Kim Vàng trong biển 
  • 1986  2046 Bính Dần  Mạng Hỏa Lửa trong lò 
  • 1987  2047 Đinh Mão  Mạng Hỏa Lửa trong lò 
  • 1988  2048 Mậu Thìn  Mạng Mộc Gỗ rừng già 
  • 1989  2049 Kỷ Tỵ  Mạng Mộc Gỗ rừng già 
thay_hieu