Chủ Nhật ngày 19-11-2017. Âm lịch: Ngày Canh Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu

NĂM 1960 - CANH TÝ  - THỔ - ĐẤT TÒ VÒ 


Năm 1960
Năm âm lịch: Canh Tý 
Giải thích: Lương Thượng Chi Thử - Chuột trên xà
Mệnh: Thổ
Giải nghĩa : Đất tò vò 

Tổng Quan:
Theo thuyết phật giáo tuổi này được htieen Phủ Quan Âm bảo hộ, Phật Di lặc ban trí tuệ, Bồ Tát Thế Trí ban phúc, lúc nhỏ khó nuôi, hay ốm tuy nhiên tuổi này thọ ngoài 70 tuổi. Tuổi này tính tình bộc trực, thành thật, khảng khái không thích phiền nhiễu, cậy nhờ ai. Người này số bôn ba đó đây có uy quyền và làm quan thanh liêm, nóng nảy, lo tính.

Vận hạn cuộc đời:
Tuổi Canh Tý thông minh, thành thạo nhiều thứ, chí thú. Họ biết quan tâm đến người khác. Khi trẻ của cái chưa có về sau giàu sang, cha mẹ anh em cũng được phần nhờ. Tuổi canh Tý phải nhiều phen thay đổi về nhà cửa nhưng tuổi này được Bồ Tát Thể Trí ban phúc lành. Vợ chồng có cốt cách phân minh, gia đình con cái đề huề, hạnh phúc ấm no. Họ gặp điều xấu sẽ hóa tốt. Người Canh Tý hay lam hay làm và cũng muốn mọi người dưới quyền nghiêm túc. Người này luon quan tâm đến người khác cẩn thận, nhưng cũng lại rất căn cơ chứ họ không dễ dãi bản thưởng mà hay lãng quên việc này. Số vẫn khó giữ được của cải. Canh Tý làm gì cũng tính toán cẩn trọng trước khi quyết định, bởi vậy nên luôn chọn cách tôt snhaat. và khi gặp tình huống nguy hiểm họ đều có lối thoát tốt ưu. Người tuổi này ít biểu lộ tình cảm ra mặt, khi đã ưu ái ai thì là người được họ đánh giá cao. Đặc điểm của cả nam và nữ tuổi này là đều rất tiết kiệm. Họ có của nhưng không sử dụng bừa bãi

Các mối quan hệ
Tuổi Canh Tý có thể lấy vợ lấy chồng các tuổi Tý, Thân, Thìn thì tốt, khác tuổi có thể lỡ dở. Kết bạn với các tuổi Sửu, Thân, Tý, Thìn, Tuổi Canh Tý có thể cùng làm ăn với tuổi Tỵ, Thìn, Sửu.

tử vi trọn đời
  • 1930  1990 Canh Ngọ  Mạng Thổ Đất bên đường  
  • 1931  1991 Tân Mùi  Mạng Thổ Đất bên đường  
  • 1932  1992 Nhâm Thân  Mạng Kim Vàng chuôi kiếm 
  • 1933  1993 Quý Dậu  Mạng Kim Vàng chuôi kiếm 
  • 1934  1994 Giáp Tuất  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1935  1995 Ất Hợi  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1936  1996 Bính Tý  Mạng Thủy Nước khe suối
  • 1937  1997 Đinh Sửu  Mạng Thủy Nước khe suối
  • 1938  1998 Mậu Dần  Mạng Thổ Đất đắp thành 
  • 1939  1999 Kỷ Mão  Mạng Thổ Đất đắp thành 
  • 1940  2000 Canh Thìn  Mạng Kim Vàng sáp ong 
  • 1941  2001 Tân Tỵ  Mạng Kim Vàng sáp ong 
  • 1942  2002 Nhâm Ngọ  Mạng Mộc Gỗ cây dương 
  • 1943  2003 Quý Mùi  Mạng Mộc Gỗ cây dương 
  • 1944  2004 Giáp Thân  Mạng Thủy Nước trong suối 
  • 1945  2005 Ất Dậu  Mạng Thủy Nước trong suối 
  • 1946  2006 Bính Tuất  Mạng Thổ Đất nóc nhà 
  • 1947  2007 Đinh Hợi  Mạng Thổ Đất nóc nhà 
  • 1948  2008 Mậu Tý  Mạng Hỏa Lửa sấm sét 
  • 1949  2009 Kỷ Sửu  Mạng Hỏa Lửa sấm sét 
  • 1950  2010 Canh Dần  Mạng Mộc Gỗ tùng bách 
  • 1951  2011 Tân Mão  Mạng Mộc Gỗ tùng bách 
  • 1952  2012 Nhâm Thìn  Mạng Thủy Nước chảy mạnh 
  • 1953  2013 Quý Tỵ  Mạng Thủy Nước chảy mạnh 
  • 1954  2014 Giáp Ngọ  Mạng Kim Vàng trong cát 
  • 1955  2015 Ất Mùi  Mạng Kim Vàng trong cát 
  • 1956  2016 Bính Thân  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1957  2017 Đinh Dậu  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1958  2018 Mậu Tuất  Mạng Mộc Gỗ đồng bằng 
  • 1959  2019 Kỷ Hợi  Mạng Mộc Gỗ đồng bằng 
  • 1960  2020 Canh Tý  Mạng Thổ Đất tò vò 
  • 1961  2021 Tân Sửu  Mạng Thổ Đất tò vò 
  • 1962  2022 Nhâm Dần  Mạng Kim Vàng pha bạc 
  • 1963  2023 Quý Mão  Mạng Kim Vàng pha bạc 
  • 1964  2024 Giáp Thìn  Mạng Hỏa Lửa đèn to 
  • 1965  2025 Ất Tỵ  Mạng Hỏa Lửa đèn to 
  • 1966  2026 Bính Ngọ  Mạng Thủy Nước trên trời 
  • 1967  2027 Đinh Mùi  Mạng Thủy Nước trên trời 
  • 1968  2028 Mậu Thân  Mạng Thổ Đất nền nhà 
  • 1969  2029 Kỷ Dậu  Mạng Thổ Đất nền nhà 
  • 1970  2030 Canh Tuất  Mạng Kim Vàng trang sức 
  • 1971  2031 Tân Hợi  Mạng Kim Vàng trang sức 
  • 1972  2032 Nhâm Tý  Mạng Mộc Gỗ cây dâu 
  • 1973  2033 Quý Sửu  Mạng Mộc Gỗ cây dâu 
  • 1974  2034 Giáp Dần  Mạng Thủy Nước khe lớn 
  • 1975  2035 Ất Mão  Mạng Thủy Nước khe lớn 
  • 1976  2036 Bính Thìn  Mạng Thổ Đất pha cát 
  • 1977  2037 Đinh Tỵ  Mạng Thổ Đất pha cát 
  • 1978  2038 Mậu Ngọ  Mạng Hỏa Lửa trên trời 
  • 1979  2039 Kỷ Mùi  Mạng Hỏa Lửa trên trời 
  • 1980  2040 Canh Thân  Mạng Mộc Gỗ cây lựu đá
  • 1981  2041 Tân Dậu  Mạng Mộc Gỗ cây lựu đá
  • 1982  2042 Nhâm Tuất  Mạng Thủy Nước biển lớn 
  • 1983  2043 Quý Hợi  Mạng Thủy Nước biển lớn 
  • 1984  2044 Giáp Tý  Mạng Kim Vàng trong biển 
  • 1985  2045 Ất Sửu  Mạng Kim Vàng trong biển 
  • 1986  2046 Bính Dần  Mạng Hỏa Lửa trong lò 
  • 1987  2047 Đinh Mão  Mạng Hỏa Lửa trong lò 
  • 1988  2048 Mậu Thìn  Mạng Mộc Gỗ rừng già 
  • 1989  2049 Kỷ Tỵ  Mạng Mộc Gỗ rừng già