Chủ Nhật ngày 22-10-2017. Âm lịch: Ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu

NĂM 1991 - TÂN MÙI  - THỔ - ĐẤT BÊN ĐƯỜNG  


Năm 1991
Năm âm lịch: Tân Mùi 
Giải thích: Đắc Lộc Chi Dương - Dê có lộc
Mệnh: Thổ
Giải nghĩa : Đất bên đường  

Tổng Quan:
Người này được Quan Âm Bồ Tát ban trí tuệ, Ai Di Đà Như Lai ban thọ mệnh, Ma Lợi Tử ban phúc đức và Đại Nhân Như Lai bảo hộ ( Theo thuyết phật giáo) Người tuổi Mùi đứng hàng can Tân nên là người có lòng hiếu nghĩa với mẹ cha, thân hòa với anh em. Nhưng tuổi lại phải sống xa cách cha mẹ, anh em. Họ là người lễ nghĩa nên thiên hạ quý trọng. Tân Mùi tuy được hưởng no đủ nhưng nếu trước nghèo sau giàu thì mới tốt, được bình yên. Nếu có hao tổn tài vật thì có lợi cho hưởng thọ. Tuổi này thọ ngoài 70 tuổi tùy thuộc vào giờ sinh tháng đẻ

Vận hạn cuộc đời:
Tuổi Tân Mùi tính tình mềm mỏng, yếu đuối. Người thích an nhàn, không muốn lao khổ thân xác, không thích tranh đấu, ganh đua. Người này thường tránh né xô xát, gánh vác trách nhiệm nằng nề vào mình. Tuổi Tân Mùi hiền dịu, thân thiện với mọi người. Là người có lòng cảm thông, sẵn dàng giúp đỡ người nghèo khổ, hay nhiệt tình giúp người khác khi họ nhờ vả tới. Con người chính trực ngay thẳng, nhưng khó quyết đoán và khi có điều không may thì đau khổ, nhụt trí. Vì tuổi Tân Mùi không thích đấu tranh phê bình nên họ dễ tán đồng các ý kiến người khác mặc dù có thể ý kiến đó có đụng chạm đến lợi ích của bản thân đi nữa. Họ khéo léo, hiểu biết nên mềm dẻo tránh né mọi va chạm và khắc phục tính nhu nhược của mình trước mọi người.

Các mối quan hệ
Người tuổi Tân Mùi khó chịu tính gia trưởng, hay tôn sùng lối sống truyền thống cố chấp của người các tuổi Sửu nói chung. Hai tuổi này xung khắc. Họ không hợp tuổi Tý vì tính chi ly, tính toán cặn kẽ, vì tuổi Mùi dễ dãi, ít tính toán nên hai tuổi này hoàn toàn trái ngược nhau về tính cách. Tuổi Tân Mùi chỉ nên kết hôn với Kỷ Mão, Tân Hợi, Ất Hợi, Đinh Hợi thì tốt. Người tuổi Tân Mùi có thể sống hạnh phúc lứa đôi nếu kết hôn hợp cách, nếu không thì chịu thiệt. Tuổi Tân Mùi muốn liên kết làm ăn thì có thể cùng các tuổi Mậu Thân, Kỷ Mão Nếu muốn kết bạn, tuổi này nên tìm các tuổi Ngọ, Thìn, Tỵ, Dần như vậy sẽ được lâu bền, vui vẻ.

tử vi trọn đời
  • 1930  1990 Canh Ngọ  Mạng Thổ Đất bên đường  
  • 1931  1991 Tân Mùi  Mạng Thổ Đất bên đường  
  • 1932  1992 Nhâm Thân  Mạng Kim Vàng chuôi kiếm 
  • 1933  1993 Quý Dậu  Mạng Kim Vàng chuôi kiếm 
  • 1934  1994 Giáp Tuất  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1935  1995 Ất Hợi  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1936  1996 Bính Tý  Mạng Thủy Nước khe suối
  • 1937  1997 Đinh Sửu  Mạng Thủy Nước khe suối
  • 1938  1998 Mậu Dần  Mạng Thổ Đất đắp thành 
  • 1939  1999 Kỷ Mão  Mạng Thổ Đất đắp thành 
  • 1940  2000 Canh Thìn  Mạng Kim Vàng sáp ong 
  • 1941  2001 Tân Tỵ  Mạng Kim Vàng sáp ong 
  • 1942  2002 Nhâm Ngọ  Mạng Mộc Gỗ cây dương 
  • 1943  2003 Quý Mùi  Mạng Mộc Gỗ cây dương 
  • 1944  2004 Giáp Thân  Mạng Thủy Nước trong suối 
  • 1945  2005 Ất Dậu  Mạng Thủy Nước trong suối 
  • 1946  2006 Bính Tuất  Mạng Thổ Đất nóc nhà 
  • 1947  2007 Đinh Hợi  Mạng Thổ Đất nóc nhà 
  • 1948  2008 Mậu Tý  Mạng Hỏa Lửa sấm sét 
  • 1949  2009 Kỷ Sửu  Mạng Hỏa Lửa sấm sét 
  • 1950  2010 Canh Dần  Mạng Mộc Gỗ tùng bách 
  • 1951  2011 Tân Mão  Mạng Mộc Gỗ tùng bách 
  • 1952  2012 Nhâm Thìn  Mạng Thủy Nước chảy mạnh 
  • 1953  2013 Quý Tỵ  Mạng Thủy Nước chảy mạnh 
  • 1954  2014 Giáp Ngọ  Mạng Kim Vàng trong cát 
  • 1955  2015 Ất Mùi  Mạng Kim Vàng trong cát 
  • 1956  2016 Bính Thân  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1957  2017 Đinh Dậu  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1958  2018 Mậu Tuất  Mạng Mộc Gỗ đồng bằng 
  • 1959  2019 Kỷ Hợi  Mạng Mộc Gỗ đồng bằng 
  • 1960  2020 Canh Tý  Mạng Thổ Đất tò vò 
  • 1961  2021 Tân Sửu  Mạng Thổ Đất tò vò 
  • 1962  2022 Nhâm Dần  Mạng Kim Vàng pha bạc 
  • 1963  2023 Quý Mão  Mạng Kim Vàng pha bạc 
  • 1964  2024 Giáp Thìn  Mạng Hỏa Lửa đèn to 
  • 1965  2025 Ất Tỵ  Mạng Hỏa Lửa đèn to 
  • 1966  2026 Bính Ngọ  Mạng Thủy Nước trên trời 
  • 1967  2027 Đinh Mùi  Mạng Thủy Nước trên trời 
  • 1968  2028 Mậu Thân  Mạng Thổ Đất nền nhà 
  • 1969  2029 Kỷ Dậu  Mạng Thổ Đất nền nhà 
  • 1970  2030 Canh Tuất  Mạng Kim Vàng trang sức 
  • 1971  2031 Tân Hợi  Mạng Kim Vàng trang sức 
  • 1972  2032 Nhâm Tý  Mạng Mộc Gỗ cây dâu 
  • 1973  2033 Quý Sửu  Mạng Mộc Gỗ cây dâu 
  • 1974  2034 Giáp Dần  Mạng Thủy Nước khe lớn 
  • 1975  2035 Ất Mão  Mạng Thủy Nước khe lớn 
  • 1976  2036 Bính Thìn  Mạng Thổ Đất pha cát 
  • 1977  2037 Đinh Tỵ  Mạng Thổ Đất pha cát 
  • 1978  2038 Mậu Ngọ  Mạng Hỏa Lửa trên trời 
  • 1979  2039 Kỷ Mùi  Mạng Hỏa Lửa trên trời 
  • 1980  2040 Canh Thân  Mạng Mộc Gỗ cây lựu đá
  • 1981  2041 Tân Dậu  Mạng Mộc Gỗ cây lựu đá
  • 1982  2042 Nhâm Tuất  Mạng Thủy Nước biển lớn 
  • 1983  2043 Quý Hợi  Mạng Thủy Nước biển lớn 
  • 1984  2044 Giáp Tý  Mạng Kim Vàng trong biển 
  • 1985  2045 Ất Sửu  Mạng Kim Vàng trong biển 
  • 1986  2046 Bính Dần  Mạng Hỏa Lửa trong lò 
  • 1987  2047 Đinh Mão  Mạng Hỏa Lửa trong lò 
  • 1988  2048 Mậu Thìn  Mạng Mộc Gỗ rừng già 
  • 1989  2049 Kỷ Tỵ  Mạng Mộc Gỗ rừng già