Thứ Tư ngày 28-6-2017. Âm lịch: Ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu

NĂM 2002 - NHÂM NGỌ  - MỘC - GỖ CÂY DƯƠNG 


Năm 2002
Năm âm lịch: Nhâm Ngọ 
Giải thích: Quân Trung Chi Mã - Ngựa chiến
Mệnh: Mộc
Giải nghĩa : Gỗ cây dương 

Tổng Quan:
Người tuổi Nhâm Ngọ có tính tình cương cường, nóng vội, bạo mồm, bạo miệng. Người này thích giao tiếp, ngao du đó đây, tính phóng khoáng. Theo Phật giáo thì Văn Thử Bồ Tát ban trí tuệ, Họ rất thông minh, nhanh nhẹn, nhận thức tốt. Người hay làm đại mọi việc, Kiếm Sống không kể nghề gì đều có khẳ năng thích ứng và làm được. Họ có ước vọng cao và luôn cố gắng vươn tới hạnh phúc. Họ có số làm quan to nếu sinh giờ tốt

Vận hạn cuộc đời:
Nhâm Ngọ có số giàu sang, con cái đông vui nhưng anh em thì phân tán nhiều nơi. Tiền của khó giữ được do họ ban phát. Ngoài 30 tuổi họ mới cửa nhà đầy đủ, yên ổn làm ăn và ngày càng phát triển đến đỉnh vinh quang Người này được hưởng thọ ngoài 70, 80 tuổi, nhưng cần chú ý nạn tan năm 62, 63 tuổi. Đó còn lệ thuộc phúc hậu và đức độ của bản thân. Con đường hạnh phúc suôn sẻ như ý, thuận hòa yêu thương nhau trọn đời. Người Nhâm Ngọ cũng nóng nảy, cố chấp và bảo thủ nữa. Người này luôn tin vào sự đúng đắn của mình nên không bao giờ cho mình là sai cả và vì vậy cũng không hối hận vì những sai sót hay việc làm của mình. Tuổi Nhâm Ngọ có ước muốn cao xa, tham vọng lớn và luôn cố gắng để đạt bằng được và bằng công sức của bản thân mình mà đạt đến đỉnh vinh hiển.

Các mối quan hệ
Tuổi Nhâm Ngọ giao tiếp rộng nhưng ít có bạn thân, con người tự lập và tự trọng không nịnh bợ, luồn cúi hay nhờ vả người khác. Người tuổi Nhâm Ngọ nên lấy các tuổi canh Dần, Giáp Dần, Nhâm Tuất. Lấy các tuổi Ngọ, dậu cũng hòa thuận như Tân Dậu, Nhâm Ngọ. nếu lấy các tuổi Tý, Mão, thìn thì không nên luôn xung khắc, không thuận hòa. Lấy tuổi Tỵ, Mùi thì không lâu bền, lấy tuổi Hợi chỉ gây đau khổ cho nhau. Người tuổi này có thể liên kết, hợp tác cùng tuổi Mùi, tuổi Tuất để làm ăn nhưng chỉ với Đinh Mùi, Nhâm Tuất thì hay. Muốn có bạn tốt nên tìm các tuổi Dần, Ngọ cùng can. Nên nhớ bạn nhiều nhưng người bạn tốt, người làm thì không nhiều đấy là số phận, không lợi cung nô bộc của tuổi này.

tử vi trọn đời
  • 1930  1990 Canh Ngọ  Mạng Thổ Đất bên đường  
  • 1931  1991 Tân Mùi  Mạng Thổ Đất bên đường  
  • 1932  1992 Nhâm Thân  Mạng Kim Vàng chuôi kiếm 
  • 1933  1993 Quý Dậu  Mạng Kim Vàng chuôi kiếm 
  • 1934  1994 Giáp Tuất  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1935  1995 Ất Hợi  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1936  1996 Bính Tý  Mạng Thủy Nước khe suối
  • 1937  1997 Đinh Sửu  Mạng Thủy Nước khe suối
  • 1938  1998 Mậu Dần  Mạng Thổ Đất đắp thành 
  • 1939  1999 Kỷ Mão  Mạng Thổ Đất đắp thành 
  • 1940  2000 Canh Thìn  Mạng Kim Vàng sáp ong 
  • 1941  2001 Tân Tỵ  Mạng Kim Vàng sáp ong 
  • 1942  2002 Nhâm Ngọ  Mạng Mộc Gỗ cây dương 
  • 1943  2003 Quý Mùi  Mạng Mộc Gỗ cây dương 
  • 1944  2004 Giáp Thân  Mạng Thủy Nước trong suối 
  • 1945  2005 Ất Dậu  Mạng Thủy Nước trong suối 
  • 1946  2006 Bính Tuất  Mạng Thổ Đất nóc nhà 
  • 1947  2007 Đinh Hợi  Mạng Thổ Đất nóc nhà 
  • 1948  2008 Mậu Tý  Mạng Hỏa Lửa sấm sét 
  • 1949  2009 Kỷ Sửu  Mạng Hỏa Lửa sấm sét 
  • 1950  2010 Canh Dần  Mạng Mộc Gỗ tùng bách 
  • 1951  2011 Tân Mão  Mạng Mộc Gỗ tùng bách 
  • 1952  2012 Nhâm Thìn  Mạng Thủy Nước chảy mạnh 
  • 1953  2013 Quý Tỵ  Mạng Thủy Nước chảy mạnh 
  • 1954  2014 Giáp Ngọ  Mạng Kim Vàng trong cát 
  • 1955  2015 Ất Mùi  Mạng Kim Vàng trong cát 
  • 1956  2016 Bính Thân  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1957  2017 Đinh Dậu  Mạng Hỏa Lửa trên núi 
  • 1958  2018 Mậu Tuất  Mạng Mộc Gỗ đồng bằng 
  • 1959  2019 Kỷ Hợi  Mạng Mộc Gỗ đồng bằng 
  • 1960  2020 Canh Tý  Mạng Thổ Đất tò vò 
  • 1961  2021 Tân Sửu  Mạng Thổ Đất tò vò 
  • 1962  2022 Nhâm Dần  Mạng Kim Vàng pha bạc 
  • 1963  2023 Quý Mão  Mạng Kim Vàng pha bạc 
  • 1964  2024 Giáp Thìn  Mạng Hỏa Lửa đèn to 
  • 1965  2025 Ất Tỵ  Mạng Hỏa Lửa đèn to 
  • 1966  2026 Bính Ngọ  Mạng Thủy Nước trên trời 
  • 1967  2027 Đinh Mùi  Mạng Thủy Nước trên trời 
  • 1968  2028 Mậu Thân  Mạng Thổ Đất nền nhà 
  • 1969  2029 Kỷ Dậu  Mạng Thổ Đất nền nhà 
  • 1970  2030 Canh Tuất  Mạng Kim Vàng trang sức 
  • 1971  2031 Tân Hợi  Mạng Kim Vàng trang sức 
  • 1972  2032 Nhâm Tý  Mạng Mộc Gỗ cây dâu 
  • 1973  2033 Quý Sửu  Mạng Mộc Gỗ cây dâu 
  • 1974  2034 Giáp Dần  Mạng Thủy Nước khe lớn 
  • 1975  2035 Ất Mão  Mạng Thủy Nước khe lớn 
  • 1976  2036 Bính Thìn  Mạng Thổ Đất pha cát 
  • 1977  2037 Đinh Tỵ  Mạng Thổ Đất pha cát 
  • 1978  2038 Mậu Ngọ  Mạng Hỏa Lửa trên trời 
  • 1979  2039 Kỷ Mùi  Mạng Hỏa Lửa trên trời 
  • 1980  2040 Canh Thân  Mạng Mộc Gỗ cây lựu đá
  • 1981  2041 Tân Dậu  Mạng Mộc Gỗ cây lựu đá
  • 1982  2042 Nhâm Tuất  Mạng Thủy Nước biển lớn 
  • 1983  2043 Quý Hợi  Mạng Thủy Nước biển lớn 
  • 1984  2044 Giáp Tý  Mạng Kim Vàng trong biển 
  • 1985  2045 Ất Sửu  Mạng Kim Vàng trong biển 
  • 1986  2046 Bính Dần  Mạng Hỏa Lửa trong lò 
  • 1987  2047 Đinh Mão  Mạng Hỏa Lửa trong lò 
  • 1988  2048 Mậu Thìn  Mạng Mộc Gỗ rừng già 
  • 1989  2049 Kỷ Tỵ  Mạng Mộc Gỗ rừng già